裁剪者
tài tiễn giả
Hán Việt: tài tiễn giả
Tổng quan
người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm, thuyền một cột buồm, xuồng ca nô (của một tàu chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm, thuyền một cột buồm, xuồng ca nô (của một tàu chiến