裁员
tài viên
Hán Việt: tài viên · Pinyin: cái yuán
Tổng quan
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
1.裁减人员。
雇主因業務考量而終止僱用員工。如:「很多科技大廠運用AI技術後開始裁員。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sa thải nhân viên
- Tần suất từ tài viên/tài vân: giảm biên chế/cắt giảm nhân sự; cắt giảm nhân sự
- Biên soạn 裁員 cáiyuán v.o. reduce staff
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雇主因業務考量而終止僱用員工。如:「很多科技大廠運用AI技術後開始裁員。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.裁减人员。
Eng
- Cihui to cut staff; to lay off employees
- Tần suất từ 裁員 cáiyuán v.o. reduce staff , Shìchǎng bù jǐngqì zhìshǐ gōngsī ∼. A depressed economy causes companies to reduce their staff
Đức
- Handedict Personalabbau, Stellenabbau