裝入桶
trang nhập dũng
Hán Việt: trang nhập dũng
Tổng quan
chậu, bồn, (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa, (ngành mỏ) goòng (chở than), (hàng hải) xuồng tập (để tập lái), mặc ai lo phận người nấy, tắm (em bé) trong chậu, cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu, tắm chậu, tập lái xuồng, tập chèo xuồng
Nghĩa
Việt
- Cihui chậu, bồn, (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa, (ngành mỏ) goòng (chở than), (hàng hải) xuồng tập (để tập lái), mặc ai lo phận người nấy, tắm (em bé) trong chậu, cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu, tắm chậu, tập lái xuồng, tập chèo xuồng