装入桶

trang nhập dũng

Hán Việt: trang nhập dũng

Tổng quan

chậu, bồn, (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa, (ngành mỏ) goòng (chở than), (hàng hải) xuồng tập (để tập lái), mặc ai lo phận người nấy, tắm (em bé) trong chậu, cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây

Cấu tạo: 裝 (trang) + 入 (nhập) + 桶 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cho vào chậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

装入桶内 · 装入 · 装入信封 · 装入大桶 · 装入小瓶 · 装入盆中 · 装入胶囊 · 装入壶中的