裝冰的
trang băng đích
Hán Việt: trang băng đích
Tổng quan
đóng băng, phủ băng, ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá, phủ một lượt đường cô (bánh...)
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng băng, phủ băng, ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá, phủ một lượt đường cô (bánh...)