裝幌子
trang hoảng tử
Hán Việt: trang hoảng tử · Pinyin: zhuāng huǎng zi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"装潢子"﹑"装样子"。比喻张扬,招摇。幌子,旧时酒家挂在门前用以招徕顾客的招牌; 谓出丑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"装潢子"﹑"装样子"。比喻张扬,招摇。幌子,旧时酒家挂在门前用以招徕顾客的招牌。 2.谓出丑。
Eng
- Cihui 裝幌子 huāng huǎngzi v.o. 1. pretend 2. put up a front; maintain an outward show; keep up appearances