裝曲柄

trang khúc bính

Hán Việt: trang khúc bính

Tổng quan

lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị, người kỳ quặc, người lập dị, cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ), lắp quay tay, bẻ thành hình quay tay, (crank up) quay (máy), không vững, ọp ẹp, xộc xệch, (hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền)

Cấu tạo: (trang) + (khúc) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị, người kỳ quặc, người lập dị, cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ), lắp quay tay, bẻ thành hình quay tay, (crank up) quay (máy), không vững, ọp ẹp, xộc xệch, (hàng hải) tròng trành, không vững (tàu,…