装束
trang thúc
Hán Việt: trang thúc · Pinyin: zhuāng shù
Tổng quan
trang điểm; ăn mặc. 裝束樸素 ăn mặc giản dị 裝束入時 ăn mặc hợp thời 書; sắp xếp hành trang; đóng gói hàng trang
①整理行装装束完毕,马上出发。②服饰的打扮装束朴素。
1.整理行裝。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「交語速裝束,絡繹如浮雲。」《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉再三嘆息,仍舊裝束好了,主僕取程前行。」 2.穿著打扮。《初刻拍案驚奇》卷四:「面顏也儘標緻,只是裝束氣質,帶些武氣,卻是雄糾糾的。」《老殘遊記》第二回:「只見那後臺裡又出來了一位姑娘,年紀約十八九歲,裝束與前一個毫無分別。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trang phục
- Cihui quần áo
- Tần suất từ áo dài; quần áo, y phục, cách ăn mặc, trang phục, phục sức, buổi khiêu vũ cải trang, đồ nữ trang giả, vở kịch có y phục lịch sử, mặc quần áo cho quần áo (có tính chất tiêu biểu), cách ăn mặc, mặc; trang thú/trang thúc: trang phục/trang điểm/ăn mặc/sắp xếp hành trang/đóng gói hàng trang; trang điểm; ăn mặc; sắp xếp hành trang; đóng gói hàng trang
- Biên soạn 裝束 huāngshù* n. dress; attire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整理行裝。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「交語速裝束,絡繹如浮雲。」《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉再三嘆息,仍舊裝束好了,主僕取程前行。」 2.穿著打扮。《初刻拍案驚奇》卷四:「面顏也儘標緻,只是裝束氣質,帶些武氣,卻是雄糾糾的。」《老殘遊記》第二回:「只見那後臺裡又出來了一位姑娘,年紀約十八九歲,裝束與前一個毫無分別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①整理行装装束完毕,马上出发。②服饰的打扮装束朴素。
Eng
- JMdict costume
- JMdict dress
- JMdict attire
- Cihui attire; clothing
- Tần suất từ 裝束 huāngshù* n. dress; attire , Zhè yī shēn ∼ huāle bùshǎo ²qián. The dress cost me a lot of money. ◆v. pack up (for a journey); get ready for travel
ja
- JMdict 装束(しょうぞく)