装点

zhuāng diǎntrang điểm

Hán Việt: trang điểm · Pinyin: zhuāng diǎn

Tổng quan

trang điểm; trang trí. 裝點門面 trang trí cửa hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

装饰点缀:~门面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.裝飾點綴。如:「一夜的大雪把大地裝點成銀色世界。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.茶肆》:「今杭城茶肆亦如之,插四時花,掛名人畫,裝點店面。」 2.渲染誇張。《野叟曝言》第一一二回:「錦囊的話,一些沒有裝點,還只說得大概。」

Cấu tạo: 裝 (trang) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưng diện
  • Cihui tô điểm
  • Tần suất từ trang điểm: trang điểm/trang trí; trang trí
  • Biên soạn 裝點 zhuāngdiǎn v. decorate; dress; deck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝飾點綴。如:「一夜的大雪把大地裝點成銀色世界。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.茶肆》:「今杭城茶肆亦如之,插四時花,掛名人畫,裝點店面。」 2.渲染誇張。《野叟曝言》第一一二回:「錦囊的話,一些沒有裝點,還只說得大概。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装饰点缀:~门面。

Eng

  • Cihui to decorate; to dress up; to deck
  • Tần suất từ 裝點 zhuāngdiǎn v. decorate; dress; deck , Shèngdàn yè, dàjiē shang ∼ yī xīn. The main streets were decorated and looked new on Christmas night

Đức

  • Handedict dekorieren, schmücken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

点缀