点缀

diǎn zhuìđiểm chuế

Hán Việt: điểm chuế · Pinyin: diǎn zhuì

Tổng quan

điểm xuyết; tô điểm; tô vẽ; trang điểm. bầu trời xanh thẫm được tô điểm vài cụm mây trắng. 青松翠柏把烈士陵園點綴得格外肅穆. tùng bách xanh tươi càng tô điểm thêm cho nghĩa trang liệt sĩ thêm trang nghiêm.; lấp chỗ trống; thêm vào cho đủ số

新华 · Tân Hoa Đại lục

加以衬托或装饰,使原有事物更加美好:蔚蓝的天空~着朵朵白云, 青松翠柏把烈土陵园~得格外肃穆; 装点门面; 应景儿; 凑数儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

襯托裝飾。宋.蘇軾〈六月二十日夜渡海〉詩:「雲散月明誰點綴,天容海色本澄清。」《紅樓夢》第四二回:「這個上頭那裡又用的著草蟲!或者翎毛倒要點綴一兩樣。」

Cấu tạo: 點 (điểm) + 綴 (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch, viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng) rắc, rải sự rắc, sự rải dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi,a, (động vật học) cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, (từ lóng) sự chấm trước…
  • Biên soạn 點綴 iǎnzhui v.o. 1. embellish; ornament; adorn 2. use sth. merely for show

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 襯托裝飾。宋.蘇軾〈六月二十日夜渡海〉詩:「雲散月明誰點綴,天容海色本澄清。」《紅樓夢》第四二回:「這個上頭那裡又用的著草蟲!或者翎毛倒要點綴一兩樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加以衬托或装饰,使原有事物更加美好:蔚蓝的天空~着朵朵白云, 青松翠柏把烈土陵园~得格外肃穆; 装点门面; 应景儿; 凑数儿。
  • Kaggle Zh-Vi Dot

Eng

  • Cihui to decorate; to adorn; sprinkled; studded; only for show
  • Tần suất từ 點綴 iǎnzhui v.o. 1. embellish; ornament; adorn 2. use sth. merely for show

Đức

  • Handedict dekoriert

other

  • Nguồn khác Sửa sang tô vẽ thêm cho đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

粉饰 · 装点 · 装饰