點綴

diǎn zhuì điểm chuế

Hán Việt: điểm chuế · Pinyin: diǎn zhuì

Tổng quan

trang trí | tô điểm | rải rác | đính kèm | chỉ để làm cảnh

Cấu tạo: (điểm) + (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí | tô điểm | rải rác | đính kèm | chỉ để làm cảnh
  • Cihui điểm xuyết điểm xuyết ☆Sửa sang tô vẽ thêm cho đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 襯托裝飾。宋.蘇軾〈六月二十日夜渡海〉詩:「雲散月明誰點綴,天容海色本澄清。」《紅樓夢》第四二回:「這個上頭那裡又用的著草蟲!或者翎毛倒要點綴一兩樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加以衬托或装饰,使原有事物更加美好:蔚蓝的天空~着朵朵白云|青松翠柏把烈土陵园~得格外肃穆;装点门面;应景儿;凑数儿。

Eng

  • CC-CEDICT to decorate|to adorn|sprinkled|studded|only for show
  • Cihui to decorate; to adorn; sprinkled; studded; only for show

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

粉饰 · 装点 · 装饰