裝甲列車
trang giáp liệt xa
Hán Việt: trang giáp liệt xa · Pinyin: zhuāng jiǎ liè chē
Tổng quan
xe lửa bọc sắt
Nghĩa
Việt
- Cihui xe lửa bọc sắt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称铁甲车”。护以装甲,装有武器的列车。主要用于在铁路沿线支援部队作战,也可用于输送人员和物资装备。
Eng
- Cihui 裝甲列車 huāngjiǎ lièchē n. armored train M:¹liè