装甲列车

zhuāng jiǎ liè chētrang giáp liệt xa

Hán Việt: trang giáp liệt xa · Pinyin: zhuāng jiǎ liè chē

Tổng quan

xe lửa bọc sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

俗称铁甲车”。护以装甲,装有武器的列车。主要用于在铁路沿线支援部队作战,也可用于输送人员和物资装备。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 甲 (giáp) + 列 (liệt) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tàu hỏa bọc thép
  • Tần suất từ xe lửa bọc sắt
  • Biên soạn 裝甲列車 huāngjiǎ lièchē n. armored train M:¹liè

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称铁甲车”。护以装甲,装有武器的列车。主要用于在铁路沿线支援部队作战,也可用于输送人员和物资装备。

Eng

  • Cihui 裝甲列車 huāngjiǎ lièchē n. armored train M:¹liè
  • Tần suất từ 裝甲列車 huāngjiǎ lièchē n. armored train M:¹liè

Từ liên quan

Gần nghĩa

列车载重 · 装甲车辆 · 装甲部队 · 列车员 · 列车车务员 · 列车长 · 装甲兵 · 装甲板