裝甲的

trang giáp đích

Hán Việt: trang giáp đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoured có bọc sắt bọc sắt, bê tông cốt sắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột bọc sắt, cứng rắn, (sử học) tàu bọc sắt thiết giáp bọc sắt, bọc kim loại, mạ; mạ vàng, mạ bạc mặc áo giáp

Cấu tạo: (trang) + (giáp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoured có bọc sắt bọc sắt, bê tông cốt sắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột bọc sắt, cứng rắn, (sử học) tàu bọc sắt thiết giáp bọc sắt, bọc kim loại, mạ; mạ vàng, mạ bạc mặc áo giáp