装甲的
trang giáp đích
Hán Việt: trang giáp đích
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoured có bọc sắt bọc sắt, bê tông cốt sắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột bọc sắt, cứng rắn, (sử học) tàu bọc sắt thiết giáp bọc sắt, bọc kim loại, mạ; mạ vàn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Có giáp, bọc thép