裝翅膀

trang sí bàng

Hán Việt: trang sí bàng

Tổng quan

tiểu yêu, tiểu quỷ, đứa trẻ tinh quái, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con, chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa

Cấu tạo: (trang) + (sí) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu yêu, tiểu quỷ, đứa trẻ tinh quái, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con, chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa