装订的

trang đính đích

Hán Việt: trang đính đích

Tổng quan

biên giới, (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực), giáp giới với; là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế, sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên, cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên, nảy bật lên; nhảy lên, sắp đi, đi, đi hướng về, gắn bó với, nhất định, chắc chắn, nhất định thắng

Cấu tạo: 裝 (trang) + 訂 (đính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đóng sách

Từ liên quan

Gần nghĩa

装订商 · 装订所 · 装订线 · 装订 · 装订厂 · 装订工 · 装订机 · 装订厚度