裝訂線

zhuāng dìng xiàn trang đính tuyến

Hán Việt: trang đính tuyến · Pinyin: zhuāng dìng xiàn

Tổng quan

máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến)

Cấu tạo: (trang) + (đính) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為便於裝訂,在冊頁邊緣特別劃定的線。