裝設
trang thiết
Hán Việt: trang thiết · Pinyin: zhuāng shè
Tổng quan
lắp đặt | lắp (ví dụ: bóng đèn)
Nghĩa
Việt
- Cihui lắp đặt | lắp (ví dụ: bóng đèn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝配設置。如:「裝設電話」、「裝設線路」。
Eng
- CC-CEDICT to install|to fit (e.g. a light bulb)
- Cihui to install; to fit (e.g. a light bulb)