装设
trang thiết
Hán Việt: trang thiết · Pinyin: zhuāng shè
Tổng quan
gắn; lắp; lắp đặt
裝配設置。如:「裝設電話」、「裝設線路」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lắp đặt
- VietPhrases lắp; lắp đặt
- Tần suất từ phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần; lắp; lắp đặt
- Biên soạn 裝設 huāngshè v. install; equip
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝配設置。如:「裝設電話」、「裝設線路」。
Eng
- Cihui to install; to fit (e.g. a light bulb)
- Tần suất từ 裝設 huāngshè v. install; equip