安裝

ān zhuāng an trang

Hán Việt: an trang · Pinyin: ān zhuāng

Tổng quan

lắp đặt | dựng | lắp | gắn | cài đặt

Cấu tạo: (an) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp đặt | dựng | lắp | gắn | cài đặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝置、裝設。如:「安裝電話」、「安裝天線」、「機器一安裝好,馬上就可以開工。」也作「安設」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照一定的方法、规格把机械或器材(多指成套的)固定在一定的地方:~自来水管|~电话|~机器。

Eng

  • CC-CEDICT to install|to erect|to fix|to mount|installation
  • Cihui to install; to erect; to fix; to mount; installation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

装设 · 装配

Từ trái nghĩa

拆卸