装载过多

trang tái quá đa

Hán Việt: trang tái quá đa

Tổng quan

bắt làm quá sức, chất quá nặng phần chất thêm, số lượng chất thêm, số tiền tính thêm, thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế), dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...), (kỹ thuật

Cấu tạo: 裝 (trang) + 載 (tái) + 過 (quá) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất quá tải

Từ liên quan

Gần nghĩa

装载过多的 · 装载方法 · 装载粮食 · 装载货物 · 过多供应 · 过多喝酒 · 装载物 · 装载量