過多供應

quá đa cung ứng

Hán Việt: quá đa cung ứng

Tổng quan

(kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ, sự ăn uống thừa mứa, sự tràn ngập hàng hoá, nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa, cung cấp thừa thãi (hàng hoá)

Cấu tạo: (quá) + (đa) + (cung) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ, sự ăn uống thừa mứa, sự tràn ngập hàng hoá, nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa, cung cấp thừa thãi (hàng hoá)