装饰业者

trang sức nghiệp giả

Hán Việt: trang sức nghiệp giả

Tổng quan

người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế, người buôn bán nệm ghế màn thm

Cấu tạo: 裝 (trang) + 飾 (sức) + 業 (nghiệp) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thợ trang trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

装饰圆窗 · 装饰性的 · 装饰橱窗 · 装饰烛台 · 装饰用灯 · 装饰用的 · 装饰窗帘 · 装饰线脚