裝飾鈕釦
trang sức nữu khẩu
Hán Việt: trang sức nữu khẩu
Tổng quan
lứa ngựa nuôi, trại nuôi ngựa giống, ngựa giống, có thể nuôi để lấy giống (súc vật), đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí), núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí), Rivê, đinh tán, khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi), cột (để đóng ván làm vách), đóng đinh đầu lớn, làm núm cửa (để trang hoàng), rải khắp, dựng cột (cho một toà nhà để đóng ván làm vách)
Nghĩa
Việt
- Cihui lứa ngựa nuôi, trại nuôi ngựa giống, ngựa giống, có thể nuôi để lấy giống (súc vật), đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí), núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí), Rivê, đinh tán, khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi), cột (để đóng ván làm vách), đóng đinh…