裏應外合

lǐ yìng wài hé lí ứng ngoại hợp

Hán Việt: lí ứng ngoại hợp · Pinyin: lǐ yìng wài hé

Tổng quan

phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ) | (bóng) hành động cùng nhau nội ứng ngoại hợp; nội công ngoại kích; trong ngoài phối hợp。外面攻打,裡面接應。

Cấu tạo: (lí) + (ứng) + (ngoại) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ) | (bóng) hành động cùng nhau nội ứng ngoại hợp; nội công ngoại kích; trong ngoài phối hợp。外面攻打,裡面接應。

Eng

  • Cihui to coordinate outside and inside offensives (idiom); (fig.) to act together