裕如
dụ như
Hán Việt: dụ như · Pinyin: yù rú
Tổng quan
ung dung; khoan thai. ứng phó ung dung; đầy đủ; sung túc. 生活裕如 cuộc sống đầy đủ sung túc
形容从容不费力:应付~; 形容丰足:生活~。
1.富足、充足的樣子。漢.揚雄《法言.五百》:「雖山川丘陵,草木鳥獸,裕如也。」 2.從容、不急迫。如:「措置裕如」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giàu có, đầy đủ
- VietPhrases khoan thai; đầy đủ; sung túc
- Tần suất từ 1. ung dung; khoan thai. ứng phó ung dung 2. đầy đủ; sung túc. 生活裕如 cuộc sống đầy đủ sung túc.; khoan thai; đầy đủ; sung túc
- Biên soạn 1. effortlessly; with ease 2. affluent; rich
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.富足、充足的樣子。漢.揚雄《法言.五百》:「雖山川丘陵,草木鳥獸,裕如也。」 2.從容、不急迫。如:「措置裕如」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容从容不费力:应付~; 形容丰足:生活~。
Eng
- Cihui 裕如 ùrú adv. 1. effortlessly; with ease 2. affluent; rich
- Tần suất từ adv. 1. effortlessly; with ease 2. affluent; rich