拮据

jié jū kiết cư

Hán Việt: kiết cư · Pinyin: jié jū

Tổng quan

khó khăn về tiền bạc | trong cảnh túng quẫn

Cấu tạo: (kiết) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn về tiền bạc | trong cảnh túng quẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辛勞操持。《詩經.豳風.鴟鴞》:「予手拮据,予所捋荼。」 2.境況窘迫,尤指經濟困難而言。《紅樓夢》第一一四回:「手頭不濟,諸事拮据。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳苦操作;辛劳操持; 艰难困顿;经济窘迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劳苦操作;辛劳操持。 2.艰难困顿;经济窘迫。

Eng

  • CC-CEDICT hard pressed for money; in financial straits
  • Cihui hard pressed for money; in financial straits

ja

  • JMdict diligence|assiduity|pinching|hard toil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

窘迫

Từ trái nghĩa

优裕 · 宽裕 · 富裕 · 裕如