裙帶官

qún dài guān quần đái quan

Hán Việt: quần đái quan · Pinyin: qún dài guān

Tổng quan

quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Cấu tạo: (quần) + (đái) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指凭妻女姊妹的关系而得到的官职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭妻女姊妹关系而得的官职。语出宋赵升《朝野类要.入仕》"亲王南班之婿,号曰西官,即所谓郡马也。俗谓裙带头官。"

Eng

  • CC-CEDICT official who gained his position through the influence of a female relative
  • Cihui 裙帶官 úndàiguān n. an official who owes his position to petticoat influence M:²wèi