裙帶官

qún dài guān quần đái quan

Hán Việt: quần đái quan · Pinyin: qún dài guān

Tổng quan

quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Cấu tạo: (quần) + (đái) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因妻室關係而得的官職。含譏諷意味。如:「他沒什麼了不起,說穿了,只是個裙帶官。」

Eng

  • CC-CEDICT official who gained his position through the influence of a female relative
  • Cihui 裙帶官 úndàiguān n. an official who owes his position to petticoat influence M:²wèi