補助的
bổ trợ đích
Hán Việt: bổ trợ đích
Tổng quan
phụ thuộc, lệ thuộc phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát) phó giám mục ((cũng) suffragan bishop, bishop suffragan), (thuộc) phó giám mục phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (s…
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ thuộc, lệ thuộc phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát) phó giám mục ((cũng) suffragan bi…
ja
- JMdict auxiliary|supplementary|subsidiary|ancillary