補助金

bǔ zhù jīn bổ trợ kim

Hán Việt: bổ trợ kim · Pinyin: bǔ zhù jīn

Tổng quan

(Econ) Trợ cấp dưới dạng viện trợ.+ Xem INTER,GOVERNMENTAL GRANTS. sự cho, sự ban cho, sự cấp cho, trợ cấp, sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...), (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước, tiền trợ cấp, cho, ban (ơn), cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng (của cải, quyền...) tiền trợ cấp sự trợ cấp tiền cấp, tiền trợ cấp tiền trợ cấp, tiền phụ cấp

Cấu tạo: (bổ) + (trợ) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Trợ cấp dưới dạng viện trợ.+ Xem INTER,GOVERNMENTAL GRANTS. sự cho, sự ban cho, sự cấp cho, trợ cấp, sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...), (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước, tiền trợ cấp, cho, ban (ơn), cấp, thừa nhận, công nhận, cho là, nhượng (của cải, quyề…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級政府為補充下級政府經費之不足,所撥給的款項。也作「補助費」、「補助款」。

Eng

  • Cihui 補助金 ǔzhùjīn n. grant-in-aid; subsidy M:²bǐ/¹fèn

ja

  • JMdict subsidy|grant|subvention