補漏洞
bổ lậu đỗng
Hán Việt: bổ lậu đỗng
Tổng quan
bù đắp: bổ sung
Nghĩa
Việt
- Cihui bù đắp: bổ sung
- Cihui bù đắp; bổ sung (bù đắp những chổ thiếu sót, không chu đáo cho được hoàn mỹ)。比喻只為使某事趨於完善而彌補其缺陷和不周密的地方。
Eng
- Cihui 補漏洞 ǔ lòudòng v.o. 1. stop a leak 2. compensate for errors