補葺

bổ tập

Hán Việt: bổ tập

Tổng quan

Cấu tạo: (bổ) + (tập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修理、修補。如:「補葺房屋」。 2.蒐輯、修訂。宋.蘇軾〈策略一〉:「方且掇拾三代之遺文,補葺漢唐之故事。」也作「補輯」。

Eng

  • Cihui 補葺 bǔqì v. repair; renovate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修理