葺

qìtậpNôm tập

Hán Việt: tập · Pinyin: qì · Nôm: tập

Tổng quan

Tu bổ lại. Lấy cỏ lấy lá giọi lại mái nhà gọi là tập. Sửa sang lại nhà cửa cũng gọi là tập

葺屋 · 葺茅盖頭 · 修葺 · 修葺房屋 · 葺墙 · 葺捕 · 葺治 · 葺理

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqì
Hán Việttập
Âm Nômtập
Quảng Đôngcap1
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc즙
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổchip
Phản thiết七入切
Thanh mẫu清
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tu bổ lại. Lấy cỏ lấy lá giọi lại mái nhà gọi là tập. Sửa sang lại nhà cửa cũng gọi là tập. Chồng chất, họp lại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tập tập (sửa chữa) [Eng: to fix]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以茅草覆蓋房頂。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「築室兮水中,葺之兮荷蓋。」 2.修補。如:「修葺」。《左傳.昭公二十三年》:「叔孫所館者,雖一日,必葺其牆屋。」 3.累積、重疊。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「魚葺鱗以自別兮,蛟龍隱其文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葺〈动〉 (形声。从苃,揖省声。本义用茅草盖屋) 同本义 葺,茨也。--《说文》 葺覆也。--《广雅》 葺屋参分。--《考工记·匠人》 芷葺兮荷屋。--《楚辞·湘夫人》 又如葺茅(用茅草覆盖); 葺屋(草屋; 修缮房屋) 修理房屋 葺其墙屋。--《左传·昭公二十三年》 缮完葺墙,以待宾客。--《左传·襄公三十一年》 汉陛秦除,莫不葺复。--沈炯《太极殿铭序》 尝加营葺。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 余稍为修葺。--明·归有光《项脊轩志》 又 复葺南阁子。 又 葺qì ⒈用茅草盖屋。〈引〉修补~墙。修~。增~。 ⒉重叠~鳞镂甲(镂雕刻)。

Eng

  • CC-CEDICT to repair

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤七入切,音緝。【玉篇】修補也。【博雅】覆也。【通俗文】苫也。【左傳·襄三十一年】繕完葺牆。【註】謂草覆牆也。 又【廣韻】子入切【集韻】卽入切,𠀤音楫。【說文】茨也。【周禮·冬官】葺屋參分。 又累也。【左思·吳都賦】葺鱗鏤甲。【直音】作𦲭。

Thuyết Văn

茨也。从艸。咠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七入切。七部。

【葺】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: Thất nhập thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thíp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tì (Lợp cỏ tranh. Nguyễn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦱫 · 𦲭