補足

bǔ zú bổ túc

Hán Việt: bổ túc · Pinyin: bǔ zú

Tổng quan

bổ sung đầy đủ | bù đắp thiếu hụt | lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)

Cấu tạo: (bổ) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung đầy đủ | bù đắp thiếu hụt | lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
  • Cihui bổ túc bổ túc ☆Thêm vào cho đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增補,使達足數。如:「補足金額」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 补充使足数:~缺额。

Eng

  • CC-CEDICT to bring up to full strength|to make up a deficiency|to fill (a vacancy, gap etc)
  • Cihui to bring up to full strength; to make up a deficiency; to fill (a vacancy, gap etc)

ja

  • JMdict supplement|complement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥补 · 补偿 · 补充