弥补

mí bǔdi bổ

Hán Việt: di bổ · Pinyin: mí bǔ

Tổng quan

bù đắp; đền bù. bổ khuyết. 不可彌補的損失. không thể bù đắp được tổn thất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.填补; 补偿。 2.补救; 挽回。 3.缝补,补缀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

補足。《文明小史》第三一回:「他們這種主顧,每年也要遇到幾個,只消遇著幾個冤大頭,也就彌補過去了。」

Cấu tạo: 彌 (di) + 補 (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung
  • Tần suất từ di bổ: bù lại/bù đắp/đền bù; chuộc (lỗi), (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải sự chuộc lỗi, sự đền tội chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn, sự đền bù, sự bù đắp, (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch), (kiến trúc) rìa xiên (ở tường), khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line), (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng), bù lại, đền bù, bù đắp, (ngành in) in ôpxet (ngôn ngữ học) sự thêm tiền tố, (y học) sự lắp bộ phận giả (răng, chân...); sự thay ghép; bộ phận giả sự lấy lại được, sự tìm lại được…
  • Biên soạn v. make up; remedy; make good

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 補足。《文明小史》第三一回:「他們這種主顧,每年也要遇到幾個,只消遇著幾個冤大頭,也就彌補過去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.填补; 补偿。 2.补救; 挽回。 3.缝补,补缀。
  • Kaggle Zh-Vi atone

Eng

  • Cihui to complement; to make up for a deficiency
  • Tần suất từ v. make up; remedy; make good , Zhè sǔnshī ¹shì wúfǎ ∼ ¹de. There is no way of making up the loss

Đức

  • Handedict decken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

填补 · 补偿 · 补充 · 补助 · 补救 · 补足