裝凸緣
trang đột duyến
Hán Việt: trang đột duyến
Tổng quan
(kỹ thuật) cái mép bích; mép, cạnh, (ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe, gờ nổi, làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ, lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe
Nghĩa
Việt
- Cihui (kỹ thuật) cái mép bích; mép, cạnh, (ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe, gờ nổi, làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ, lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe