裝填物

zhuāng tián wù trang điền vật

Hán Việt: trang điền vật · Pinyin: zhuāng tián wù

Tổng quan

người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy, thuốc lá ruột (ở điếu xì gà), bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo), tập giấy rời (để làm sổ tay)

Cấu tạo: (trang) + (điền) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy, thuốc lá ruột (ở điếu xì gà), bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo), tập giấy rời (để làm sổ tay)