裝孫子

zhuāng sūn zǐ trang tôn tử

Hán Việt: trang tôn tử · Pinyin: zhuāng sūn zǐ

Tổng quan

ra vẻ đáng thương: làm bộ đáng thương

Cấu tạo: (trang) + (tôn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra vẻ đáng thương: làm bộ đáng thương
  • Cihui 口 ra vẻ đáng thương; làm bộ đáng thương。裝可憐相。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝懦弱、怕事或什麼都不懂、不會的樣子。如:「今年才調來本單位的同事,剛剛還在那兒耀武揚威,怎麼一談到分派工作就裝孫子了。」

Eng

  • Cihui 裝孫子 huāng sūnzi v.o. 1. hoodwink 2. <coll./derog.> play dumb; pretend sth. (e.g., forgetting) 3. pretend to be helpless and miserable