裝甲兵

zhuāng jiǎ bīng trang giáp binh

Hán Việt: trang giáp binh · Pinyin: zhuāng jiǎ bīng

Tổng quan

lính thiết giáp: bộ đội thiết giáp

Cấu tạo: (trang) + (giáp) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính thiết giáp: bộ đội thiết giáp
  • Cihui lính thiết giáp; bộ đội thiết giáp。以坦克、自行火炮和裝甲輸送車為基本裝備的兵種。也稱這一兵種的士兵。也叫坦克兵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陸軍中以戰車為主要作戰火力的戰鬥兵種。同時也用來稱此兵種的士兵。也稱為「坦克兵」。

Eng

  • Cihui 裝甲兵 huāngjiǎbīng p.w. armored force/troops