裝訂線

zhuāng dìng xiàntrang đính tuyến

Hán Việt: trang đính tuyến · Pinyin: zhuāng dìng xiàn

Tổng quan

máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến

新华 · Tân Hoa Đại lục

為便於裝訂,在冊頁邊緣特別劃定的線。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 訂 (đính) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường đóng sách
  • Google Alex v6 Đường khâu sách
  • Tần suất từ máng ngăn; máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為便於裝訂,在冊頁邊緣特別劃定的線。

Đức

  • Handedict Bund, Bünde (Buch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

裝訂商 · 装订所 · 装订的 · 裝訂 · 裝訂廠 · 裝訂工 · 裝訂機 · 裝訂厚度