裝貨口

zhuāng huò kǒu trang hóa khẩu

Hán Việt: trang hóa khẩu · Pinyin: zhuāng huò kǒu

Tổng quan

(hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu), (sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)

Cấu tạo: (trang) + (hóa) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu), (sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)