裝載量

zhuāng zài liáng trang tái lượng

Hán Việt: trang tái lượng · Pinyin: zhuāng zài liáng

Tổng quan

gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu), món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp (bài bát), ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách), súc vật thồ, (nghĩa bóng) thân trâu ngựa, chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...), trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền, (k…

Cấu tạo: (trang) + (tái) + (lượng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 裝載量 huāngzàiliàng n. loading capacity