裝配匠

trang phối tượng

Hán Việt: trang phối tượng

Tổng quan

thợ lắp ráp (máy), người thử quần áo (cho khách hàng)

Cấu tạo: (trang) + (phối) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ lắp ráp (máy), người thử quần áo (cho khách hàng)