裝配工
trang phối công
Hán Việt: trang phối công · Pinyin: zhuāng pèi gōng
Tổng quan
(Tech) chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp
Nghĩa
Việt
- Cihui (Tech) chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp
Eng
- Cihui 裝配工 huāngpèigōng n. assembler; fitter