裱糊匠

biǎo hú jiàng phiếu hồ tượng

Hán Việt: phiếu hồ tượng · Pinyin: biǎo hú jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiếu) + (hồ) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門從事裱糊工作的人。如:「和式裝潢的紙門、紙窗等,每年都需請裱糊匠來加以換修。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以裱糊为业的工人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以裱糊为业的工人。

Eng

  • Cihui 裱糊匠 iǎohújiàng n. 1. mounting craftsman 2. paper hanger M:¹ge/²wèi