裸體的

lỏa thể đích

Hán Việt: lỏa thể đích

Tổng quan

trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ, trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng), không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng, không thêm bớt, không căn cứ không mặc áo quần đã cởi quần áo, đã lột áo quần, mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng, chưa xử lý, chưa chế biến

Cấu tạo: (lỏa) + (thể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ, trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng), không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng, không thêm bớt, không căn cứ không mặc áo quần đã cởi quần áo, đã lột áo quần, mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng, c…