裸露

luǒ lù lỏa lộ

Hán Việt: lỏa lộ · Pinyin: luǒ lù

Tổng quan

trần truồng | trơ trụi | không che đậy | lộ ra

Cấu tạo: (lỏa) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần truồng | trơ trụi | không che đậy | lộ ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有東西遮蔽。如:「今天的紫外線很強,在陽光下活動不宜裸露皮膚,以免晒傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有东西遮盖:岩石~。

Eng

  • CC-CEDICT naked; bare; uncovered; exposed
  • Cihui naked; bare; uncovered; exposed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

遮盖