遮盖

zhē gàigià cái

Hán Việt: già cái · Pinyin: zhē gài

Tổng quan

che; đậy; phủ. đường bị tuyết phủ kín.; che đậy; che giấu. sai lầm không thể che giấu được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"遮盖"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遮擋掩蔽。如:「烏雲遮蓋了太陽,看來要下雨了。」《鏡花緣》第一四回:「他雖用綾遮蓋,以掩眾人耳目,那知卻是掩耳盜鈴。」 2.隱瞞、掩飾。《初刻拍案驚奇》卷一四:「此是楊化的驢,有人認得。我收在家裡,必有人問起,難以遮蓋。」《儒林外史》第一四回:「若不是我替你遮蓋,怕老爺不會打折你的狗腿!」

Cấu tạo: 遮 (già) + 蓋 (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu
  • Cihui che đậy (dấu vết)
  • Tần suất từ kín, bí mật; che trùm; che; đậy; phủ; che giấu
  • Biên soạn 遮蓋 hēgài v. 1. cover; overspread 2. conceal; cover up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮擋掩蔽。如:「烏雲遮蓋了太陽,看來要下雨了。」《鏡花緣》第一四回:「他雖用綾遮蓋,以掩眾人耳目,那知卻是掩耳盜鈴。」 2.隱瞞、掩飾。《初刻拍案驚奇》卷一四:「此是楊化的驢,有人認得。我收在家裡,必有人問起,難以遮蓋。」《儒林外史》第一四回:「若不是我替你遮蓋,怕老爺不會打折你的狗腿!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"遮盖"。

Eng

  • Cihui to hide; to cover (one's tracks)
  • Tần suất từ 遮蓋 hēgài v. 1. cover; overspread 2. conceal; cover up

Đức

  • Handedict Abdeckung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掩饰 · 覆盖 · 遮蔽 · 隐瞒

Từ trái nghĩa

裸露 · 露出