裹糧策馬 guǒ liáng cè mǎ · khỏa lương sách mã Hán Việt: khỏa lương sách mã · Pinyin: guǒ liáng cè mǎ Tổng quan Cấu tạo: 裹 (khỏa) + 糧 (lương) + 策 (sách) + 馬 (mã)Pinyinguǒ liáng cè mǎHán Việtkhỏa lương sách mãCấu tạo裹 + 糧 + 策 + 馬 · khỏa + lương + sách + mã nghĩa thành phần: khỏa + lương + sách + mã Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 携带粮食,鞭赶马匹。形容忠义之士踊跃参军的情景。