裹糧策馬
khỏa lương sách mã
Hán Việt: khỏa lương sách mã · Pinyin: guǒ liáng cè mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騎著馬攜著糧食,指誠心喜悅的歸服。《三國演義》第八一回:「則關東義士,必裹糧策馬以迎王師。」
Hán Việt: khỏa lương sách mã · Pinyin: guǒ liáng cè mǎ