製作
chế tác
Hán Việt: chế tác · Pinyin: zhì zuò
Tổng quan
Hán Việt: * TÁC chế tạo; chế ra; làm ra. 製作傢具 làm ra dụng cụ gia đình
1.指礼乐等方面的典章制度。 2.制造; 造作。 3.著述; 创作。 4.样式。 5.方言。犹折磨。
製造、制定。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「兵無所不加,制作政令,施於後王。」《儒林外史》第三三回:「我本朝太祖定了天下,大功不差似湯武,卻全然不曾制作禮樂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sản xuất
- Biên soạn 製作 hìzuò* v. make; manufacture; create (of art/music/etc.); formulate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造、制定。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「兵無所不加,制作政令,施於後王。」《儒林外史》第三三回:「我本朝太祖定了天下,大功不差似湯武,卻全然不曾制作禮樂。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 將原料或粗製品做成器物或精製品。也作「製造」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指礼乐等方面的典章制度。 2.制造; 造作。 3.著述; 创作。 4.样式。 5.方言。犹折磨。
- Kaggle Zh-Vi build in
Eng
- JMdict work (film, book)
- JMdict production
- JMdict creation
- JMdict turning (something) out
- JMdict development
- JMdict manufacture
- JMdict production (of a film, play, TV show, etc.)
- Cihui to make; to manufacture
Đức
- Handedict verfassen
ja
- JMdict 制作(せいさく)
- JMdict 製作(せいさく)