製成的

zhì chéng de chế thành đích

Hán Việt: chế thành đích · Pinyin: zhì chéng de

Tổng quan

hư cấu, lắp ghép; hoá trang, làm sẵn (quần áo)

Cấu tạo: (chế) + (thành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư cấu, lắp ghép; hoá trang, làm sẵn (quần áo)