複寫紙

fù xiě zhǐ phức tả chỉ

Hán Việt: phức tả chỉ · Pinyin: fù xiě zhǐ

Tổng quan

giấy than

Cấu tạo: (phức) + (tả) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy than
  • Cihui phức tả chỉ phức tả chỉ ☆Thứ giấy giúp viết thành hai hoặc nhiều bản giống hệt như nhau cùng một lúc, tức giấy than, giấy cạc bon (Papier carbone).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種塗有化學顏料的紙。凡欲同時寫成兩份或數份相同文字時,可將此紙夾於白紙之間,以筆書於上層白紙,則下層白紙亦得相同的文字。也稱為「炭紙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种涂着蜡质颜料供复写或打字用的纸。

Eng

  • CC-CEDICT carbon paper
  • Cihui carbon paper